Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lilo

Biến thể từ lilos số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lilo

//

* danh từ
  • nệm bơm phồng được (để nằm khi đi tắm biển)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a type of inflatable air mattress

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...