Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

loll

/lɔl/ IELTSGRE phổ biến #17433
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

loll

/lɔl/

ngoại động từ

  • (: out) thè lưỡi
  • (: on, against) ngả (đầu); chống (tay); tựa một cách uể oải vào

nội động từ

  • thè ra (lưỡi)
  • ngả đầu; gác tay chân một cách uể oải; ngồi uể oải; đứng uể oải; tựa uể oải
Định nghĩa tiếng Anh

v hang loosely or laxly v be lazy or idle

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...