Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lorn

/lɔ:n/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lorn

/lɔ:n/

tính từ (thơ ca); quya bị bỏ bơ vơ, trơ trọi, không ai nhìn đến

  • hoang vắng, quạnh hiu, cô quạnh ((thường) lone lorn)
Định nghĩa tiếng Anh

a. Lost; undone; ruined. a. Forsaken; abandoned; solitary; bereft; as, a lone, lorn woman.

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...