Từ điển Anh–Việt

112.099 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

losel

/'louzl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

losel

/'louzl/

danh từ

  • (từ cổ,nghĩa cổ) kẻ vô giá trị, người không ra gì, đồ vô lại, đồ giá áo túi cơm
Định nghĩa tiếng Anh

n. One who loses by sloth or neglect; a worthless person; a lorel. a. Wasteful; slothful.

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...