lower-grade
Nghĩa thường dùng
“The company uses lower-grade materials to cut costs.”Công ty sử dụng vật liệu cấp thấp để cắt giảm chi phí.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- có chất lượng hoặc cấp độ thấp hơn bình thường hoặc so với một tiêu chuẩn nào đó
- lower-grade materials: vật liệu cấp thấp
- lower-grade employees: nhân viên cấp thấp
- lower-grade steel: thép chất lượng thấp