Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lower-grade

Nghĩa thường dùng

có chất lượng hoặc cấp độ thấp hơn bình thường hoặc so với một tiêu chuẩn nào đó tính từ

“The company uses lower-grade materials to cut costs.”Công ty sử dụng vật liệu cấp thấp để cắt giảm chi phí.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • có chất lượng hoặc cấp độ thấp hơn bình thường hoặc so với một tiêu chuẩn nào đó
    • lower-grade materials: vật liệu cấp thấp
    • lower-grade employees: nhân viên cấp thấp
    • lower-grade steel: thép chất lượng thấp
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...