Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

lower-grade

tính từ

  • có chất lượng hoặc cấp độ thấp hơn bình thường hoặc so với một tiêu chuẩn nào đó
    • lower-grade materials: vật liệu cấp thấp
    • lower-grade employees: nhân viên cấp thấp
    • lower-grade steel: thép chất lượng thấp
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...