Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3410

superior

/sju:'piəriə/

tính từ

  • cao, cao cấp
    • superior officer: sĩ quan cao cấp
  • ở trên
    • superior letters: chữ in trên dòng
  • khá hơn, nhiều hơn
    • by superior wisdom: do khôn ngoan hơn
    • to be superior in speed to any other machine: về tốc độ thì nhanh hơn bất cứ một máy nào khác
    • to be overcome by superior numbers: bị thua vì số quân (địch) nhiều hơn
  • tốt, giỏi
    • made of superior leather: làm bằng loại da tốt
    • the superior persons: những người giỏi
  • hợm hĩnh, trịch thượng
    • a superior air: dáng hợm hĩnh
  • (thực vật học) thượng, trên
    • superior ovary: bầu thượng

thành ngữ

  1. to rise superior to glory
    • danh vọng không làm sờn lòng được
  2. superior to bribery
    • không thể mua chuộc được

danh từ

  • người cấp trên
  • người giỏi hơn, người khá hơn
    • to have no superior in courage: không ai can đảm bằng
  • trưởng tu viện
    • Father Superior: cha trưởng viện, cha bề trên
Biến thể từ superiors số nhiều
Đồng nghĩa betterhigherexcellent
Trái nghĩa inferiorworse
Định nghĩa tiếng Anh

n. one of greater rank or station or quality\nn. the head of a religious community\nn. a town in northwest Wisconsin on Lake Superior across from Duluth\na. of high or superior quality or performance

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...