Từ điển Anh–Việt

109,013 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #16626

lowering

/'louəriɳ/

tính từ

  • làm yếu, làm suy (cơ thể)

tính từ

  • cau lại; có vẻ đe doạ (vẻ mặt)
  • tối sầm (trời, mây)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of causing to become less\nn. the act of causing something to move to a lower level

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...