Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lowering

/'louəriɳ/ phổ biến #16626
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lowering

/'louəriɳ/

tính từ

  • làm yếu, làm suy (cơ thể)

tính từ

  • cau lại; có vẻ đe doạ (vẻ mặt)
  • tối sầm (trời, mây)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of causing to become less n. the act of causing something to move to a lower level

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...