Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lowly

/'louli/ Collins ★ phổ biến #13611
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lowly

/'louli/

tính từ & phó từ

  • tầm thường, ti tiện, hèn mọn
  • khiêm tốn, nhún nhường, khiêm nhượng
Định nghĩa tiếng Anh

s low or inferior in station or quality s inferior in rank or status s used of unskilled work (especially domestic work) s of low birth or station (`base' is archaic in this sense)

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...