Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

slowly

/'slouli/ Oxford 3000 phổ biến #1222

Nghĩa thường dùng

chậm rãi trạng từ

“She walked slowly to the bus stop.”Cô ấy đi chậm rãi đến trạm xe buýt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

slowly

/'slouli/

phó từ

  • chậm, chầm chậm
Định nghĩa tiếng Anh

r. without speed (`slow' is sometimes used informally for `slowly')

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...