Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lurk

/lə:k/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #7183

Nghĩa thường dùng

ẩn nấp, chờ đợi một cách bí mật động từ

“The cat was lurking behind the bushes.”Con mèo đang ẩn nấp sau bụi cây.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lurk

/lə:k/

phó từ

  • ẩn náu, núp, lẩn trốn, trốn tránh, lẩn mặt; lủi
  • ngấm ngầm
    • a lurking passion: sự say mê ngấm ngầm

danh từ

  • on the lurk do thám, rình mò
  • (từ lóng) sự lừa dối, sự đánh lừa
Định nghĩa tiếng Anh

v. lie in wait, lie in ambush, behave in a sneaky and secretive manner

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...