mainly
Nghĩa thường dùng
“I mainly read fiction books.”Tôi chủ yếu đọc sách hư cấu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mainly
/'meinli/
phó từ
- chính, chủ yếu
- phần lớn
Định nghĩa tiếng Anh
r for the most part
Từ điển Anh–Việt
112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I mainly read fiction books.”Tôi chủ yếu đọc sách hư cấu.
r for the most part
Đang tải...