Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mainly

/'meinli/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #2805

Nghĩa thường dùng

chủ yếu trạng từ

“I mainly read fiction books.”Tôi chủ yếu đọc sách hư cấu.

Đồng nghĩa mostlyprimarilychiefly
Trái nghĩa secondarily
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mainly

/'meinli/

phó từ

  • chính, chủ yếu
  • phần lớn
Định nghĩa tiếng Anh

r for the most part

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...