mostly
Nghĩa thường dùng
“I mostly eat vegetables.”Tôi chủ yếu ăn rau.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mostly
/'moustli/
phó từ
- hầu hết, phần lớn; thường là, chủ yếu là
Định nghĩa tiếng Anh
r in large part; mainly or chiefly r usually; as a rule
Từ điển Anh–Việt
112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I mostly eat vegetables.”Tôi chủ yếu ăn rau.
r in large part; mainly or chiefly r usually; as a rule
Đang tải...