Từ điển Anh–Việt

112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mostly

/'moustli/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1324

Nghĩa thường dùng

chủ yếu trạng từ

“I mostly eat vegetables.”Tôi chủ yếu ăn rau.

Đồng nghĩa mainlychieflyprimarily
Trái nghĩa rarelyseldom
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mostly

/'moustli/

phó từ

  • hầu hết, phần lớn; thường là, chủ yếu là
Định nghĩa tiếng Anh

r in large part; mainly or chiefly r usually; as a rule

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...