Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

primarily

/'praimərili/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #2134

Nghĩa thường dùng

chủ yếu trạng từ

“The project is primarily focused on education.”Dự án chủ yếu tập trung vào giáo dục.

Đồng nghĩa mainlychieflymostly
Trái nghĩa secondarily
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

primarily

/'praimərili/

phó từ

  • trước hết, đầu tiên
  • chủ yếu, chính
Định nghĩa tiếng Anh

r. of primary import

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...