make contact
Nghĩa thường dùng
liên lạc
cụm từ
“I need to make contact with the client before the meeting.”Tôi cần liên lạc với khách hàng trước cuộc họp.
Đồng nghĩa
get in touchreach outconnectcommunicate
Trái nghĩa
disconnectignoreavoid
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- liên lạc
- make contact with someone: liên lạc với ai đó
- make initial contact: thực hiện liên lạc ban đầu
- giao tiếp