Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make contact

Nghĩa thường dùng

liên lạc cụm từ

“I need to make contact with the client before the meeting.”Tôi cần liên lạc với khách hàng trước cuộc họp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • liên lạc
    • make contact with someone: liên lạc với ai đó
    • make initial contact: thực hiện liên lạc ban đầu
  • giao tiếp
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...