Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSGRECollins ★★ phổ biến #6094

marginal

/'mɑ:dʤinl/

tính từ

  • (thuộc) mép, ở mép, ở bờ, ở lề
    • marginal notes: những lời ghi chú ở lề
  • sát giới hạn
  • khó trồng trọt, trồng trọt không có lợi (đất đai)
Biến thể từ marginals số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

s. producing at a rate that barely covers production costs

Gợi ý (24)

marginalise như marginalize Marginal cost (Econ) Chi phí cận biên. Marginal firm (Econ) Xuất biên? Marginal product (Econ) Sản phẩm cận biên. Marginal revenue (Econ) Doanh thu cận biên. Marginal utility (Econ) Độ thoả dụng cận biên. Marginal analysis (Econ) Phân tích cận biên. Marginal principle (Econ) Nguyên lý cận biên. Marginal rate of tax (Econ) Thuế suất cận biên. Marginal cost pricing (Econ) Định giá theo chi phí cận biên. Marginal utility of income (Econ) Độ thoả dụng cận biên của thu nhập. Marginal propensity to import (Econ) Thiên hướng nhập khẩu cận biên. Marginal efficiency of capital (Econ) Hiệu suất cận biên của vốn. Marginal efficiency of investment (Econ) Hiệu suất cận biên của đầu tư. marginalize cách ly ra khỏi nhịp điệu phát triển xã hội marginalia danh từ số nhiều: những lời ghi chú ở lề marginalization Quá trình làm cho một nhóm hoặc khái niệm trở nên kém quan trọn… Marginal user cost (Econ) Chi phí sử dụng cận biên. Marginal disutility (Econ) Độ phi thoả dụng cận biên. Marginal damage cost (Econ) Chi phí thiệt hại cận biên. Marginal cost of labor (Econ) Chi phí cận biên cho lao động. Marginal income tax rate (Econ) Mức thuế suất cận biên đánh vào thu nhập. Marginal revenue product (Econ) Sản phẩm doanh thu cận biên. Marginal physical product (Econ) Sản phẩm vật chất cận biên.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...