marginal
Nghĩa thường dùng
“The marginal benefits of the new policy may not justify the costs associated with its implementation.”Lợi ích cận biên của chính sách mới có thể không biện minh cho chi phí liên quan đến việc thực hiện nó.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
marginal
/'mɑ:dʤinl/
tính từ
- (thuộc) mép, ở mép, ở bờ, ở lề
- marginal notes: những lời ghi chú ở lề
- sát giới hạn
- khó trồng trọt, trồng trọt không có lợi (đất đai)
Định nghĩa tiếng Anh
s. producing at a rate that barely covers production costs