Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

marriage ceremony

Nghĩa thường dùng

lễ cưới danh từ

“They had a beautiful marriage ceremony in the garden.”Họ đã có một buổi lễ cưới đẹp trong vườn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • lễ cưới
    • wedding ceremony: lễ cưới
    • traditional marriage ceremony: lễ cưới truyền thống
  • buổi lễ kết hôn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...