marriage ceremony
Nghĩa thường dùng
lễ cưới
danh từ
“They had a beautiful marriage ceremony in the garden.”Họ đã có một buổi lễ cưới đẹp trong vườn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- lễ cưới
- wedding ceremony: lễ cưới
- traditional marriage ceremony: lễ cưới truyền thống
- buổi lễ kết hôn