Từ điển Anh–Việt

112,417 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #1658

union

/'ju:njən/

danh từ

  • sự hợp nhất, sự kết hợp, sự liên kết; liên minh, liên hiệp
    • the union of several co-operatives: sự hợp nhất của nhiều hợp tác xã
    • a union by treaty: sự liên kết bằng hiệp ước
  • sự nhất trí, sự cộng đồng, sự đoàn kết, sự hoà hợp
    • union is strength: đoàn kết là sức mạnh
    • the union of the nation: sự đoàn kết của dân tộc
  • hiệp hội, liên hiệp; đồng minh; liên bang
    • the Soviet Union: Liên bang Xô-viết
    • the Union: nước Mỹ
  • sự kết hôn, hôn nhân
    • a happy union: một cuộc hôn nhân hạnh phúc
  • nhà tế bần
    • to go into the union (Union-house): ra ở nhà tế bần
  • (the Union) câu lạc bộ và hội tranh luận (ở một vài trường đại học); trụ sở của hội tranh luận
  • thùng (để) lắng bia
  • vải sợi pha lanh; vải sợi pha tơ
  • (kỹ thuật) Răcco, ống nối
Biến thể từ unions số nhiều
Đồng nghĩa allianceassociationmerger
Trái nghĩa divisionseparation
Định nghĩa tiếng Anh

n. an organization of employees formed to bargain with the employer\nn. the United States (especially the northern states during the American Civil War)\nn. the state of being joined or united or linked\nn. healing process involving the growing together of the edges of a wound or the growing together of broken bones

Gợi ý (24)

unionise ngoại động từ: tổ chức thành công đoàn (nghiệp đoàn) Union shop (Econ) quầy trói buộc union suit danh từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bộ quần áo vệ sinh may liền unionistic xem unionist unionisation sự tổ chức thành công đoàn unionist danh từ: đoàn viên công đoàn, đoàn viên nghiệp đoàn unionization sự tổ chức thành công đoàn unionism danh từ: chủ nghĩa công đoàn, chủ nghĩa nghiệp đoàn unionize ngoại động từ: tổ chức thành công đoàn (nghiệp đoàn) unionalls áo liền quần, quần áo lao động unionizer xem unionize Union density (Econ) Tỷ lệ tham gia công đoàn. Union pushfulness (Econ) Tính thích tranh đấu của công đoàn. Union distribution (Econ) Phân phối đều. Union market power (Econ) Sức mạnh của công đoàn đối với thị trường. antiunion chống hợp nhất non-union tính từ: không gia nhập công đoàn (nghiệp đoàn); không phải đoà… reunionist người chủ trương hợp nhất Anh giáo với công giáo La mã trade-union danh từ: nghiệp đoàn, công đoàn non-unionist danh từ: người không gia nhập công đoàn (nghiệp đoàn); người kh… reunionistic chủ trương hợp nhất Anh giáo với công giáo La mã Trade unions (Econ) Công đoàn. trades union công đoàn (hội đoàn có tổ chức của những người làm thuê tham gi… customs union liên minh thuế quan
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...