Từ điển Anh–Việt

112.144 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

married

/'mærid/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1610

Nghĩa thường dùng

đã kết hôn tính từ

“They are married now.”Họ đã kết hôn bây giờ.

Đồng nghĩa weddedspousal
Trái nghĩa singleunmarried
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

married

/'mærid/

tính từ

  • cưới, kết hôn, thành lập gia đình
    • to get married: thành lập gia đình
    • a newly married couple: một cặp vợ chồng mới cưới
  • (thuộc) vợ chồng
    • married life: đời sống vợ chồng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who is married a. joined in matrimony

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...