married
/'mærid/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1610
Nghĩa thường dùng
đã kết hôn
tính từ
“They are married now.”Họ đã kết hôn bây giờ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
married
/'mærid/
tính từ
- cưới, kết hôn, thành lập gia đình
- to get married: thành lập gia đình
- a newly married couple: một cặp vợ chồng mới cưới
- (thuộc) vợ chồng
- married life: đời sống vợ chồng
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person who is married a. joined in matrimony