Từ điển Anh–Việt

112.144 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

married woman

Nghĩa thường dùng

người phụ nữ đã kết hôn danh từ

“She is a married woman with two kids.”Cô ấy là một người phụ nữ đã kết hôn và có hai đứa trẻ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • người phụ nữ đã kết hôn
    • married woman with children: người phụ nữ đã kết hôn có con
    • married woman in a relationship: người phụ nữ đã kết hôn trong mối quan hệ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...