Từ điển Anh–Việt

111.840 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

martial

/'mɑ:ʃəl/ IELTSGRECollins ★★ phổ biến #7965

Nghĩa thường dùng

võ thuật tính từ

“Martial arts require discipline and focus.”Võ thuật đòi hỏi sự kỷ luật và tập trung.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

martial

/'mɑ:ʃəl/

tính từ

  • (thuộc) quân sự; (thuộc) chiến tranh
  • có vẻ quân nhân, thượng võ, võ dũng, hùng dũng
    • martial apperance: vẻ hùng dũng
    • martial spirit: tinh thần thượng võ
  • (Martial) (thuộc) sao Hoả
Định nghĩa tiếng Anh

n. Roman poet noted for epigrams (first century BC) s. of or relating to the armed forces

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...