martial
/'mɑ:ʃəl/ IELTSGRECollins ★★ phổ biến #7965
Nghĩa thường dùng
võ thuật
tính từ
“Martial arts require discipline and focus.”Võ thuật đòi hỏi sự kỷ luật và tập trung.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
martial
/'mɑ:ʃəl/
tính từ
- (thuộc) quân sự; (thuộc) chiến tranh
- có vẻ quân nhân, thượng võ, võ dũng, hùng dũng
- martial apperance: vẻ hùng dũng
- martial spirit: tinh thần thượng võ
- (Martial) (thuộc) sao Hoả
Định nghĩa tiếng Anh
n. Roman poet noted for epigrams (first century BC) s. of or relating to the armed forces