Từ điển Anh–Việt

111.840 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

martin

/'mɑ:tin/

Nghĩa thường dùng

tên riêng danh từ

“Martin is my best friend.”Martin là bạn thân nhất của tôi.

Biến thể từ martins số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

martin

/'mɑ:tin/

danh từ

  • (động vật học) chim nhạn
Định nghĩa tiếng Anh

n. French bishop who is a patron saint of France (died in 397) n. United States actor and comedian (born in 1945) n. United States actress (1913-1990)

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...