Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

meditate

/'mediteit/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #12380

Nghĩa thường dùng

thiền động từ

“She meditates for ten minutes every morning.”Cô ấy thiền mười phút mỗi sáng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

meditate

/'mediteit/

nội động từ

  • (: on, upon) ngẫm nghĩ, trầm ngâm

ngoại động từ

  • trù tính
Định nghĩa tiếng Anh

v reflect deeply on a subject v think intently and at length, as for spiritual purposes

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...