mellow
/'melou/ Collins ★ phổ biến #13523
Biến thể từ
mellowed quá khứ phân từ
mellowed quá khứ
mellower so sánh hơn
mellowing hiện tại phân từ
mellows ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mellow
/'melou/
tính từ: (mellowy) /'meloui/
- chín; ngọt dịu; ngọt lịm (quả)
- dịu, êm, ngọt giong (rượu vang)
- xốp, dễ cày (đất)
- dịu dàng, êm dịu (màu sắc, âm thanh)
- chín chắn, khôn ngoan, già giặn (tính tình)
- ngà ngà say, chếnh choáng
- vui vẻ, vui tính
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tốt, xuất sắc
ngoại động từ
- làm cho chín mọng, làm cho ngọt dịu, làm cho ngọt lịm (quả)
- làm dịu, làm cho êm, làm cho ngọt giọng (rượu)
- làm cho xốp (đất)
- làm dịu (màu sắc; âm thanh...)
- làm cho chín chắn, làm cho khôn ngoan, làm cho già giặn (tính tình)
- (từ lóng) làm ngà ngà say, làm chếnh choáng
- làm cho vui vẻ, làm cho vui tính
nội động từ
- chín; trở thành ngọt dịu, trở thành ngọt lịm (quả)
- trở thành dịu, trở thành êm, trở thành ngọt giọng (rượu)
- trở thành xốp (đất)
- dịu đi (màu sắc, âm thanh...)
- trở nên khôn ngoan, trở nên chín chắn, trở nên già giặn (tính tình)
- (từ lóng) ngà ngà say, chếnh choáng
- trở nên vui vẻ, trở nên vui tính
Định nghĩa tiếng Anh
v. soften, make mellow v. become more relaxed, easygoing, or genial v. make or grow (more) mellow s. having a full and pleasing flavor through proper aging