Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

melon

/'melən/ GRECollins ★ phổ biến #9886

Nghĩa thường dùng

Quả dưa danh từ

“I drink melon juice when it is hot outside.”Tôi uống nước dưa khi trời nóng bên ngoài.

Biến thể từ melons số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

melon

/'melən/

danh từ

  • dưa tây
  • dưa hấu ((cũng) water melon)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lời lãi; chiến lợi phẩm
    • to cut a melon: chia lãi; chia chiến lợi phẩm
Định nghĩa tiếng Anh

n. any of numerous fruits of the gourd family having a hard rind and sweet juicy flesh n. any of various fruit of cucurbitaceous vines including: muskmelons; watermelons; cantaloupes; cucumbers

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...