Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mesa

/'meisə/ GRE phổ biến #12592

Nghĩa thường dùng

đồi danh từ

“The hikers reached the top of the mesa and enjoyed the view.”Những người đi bộ đã đến đỉnh đồi và thưởng thức cảnh đẹp.

Biến thể từ mesas số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mesa

/'meisə/

danh từ

  • (địa lý,ddịa chất) núi mặt bàn
Định nghĩa tiếng Anh

n. flat tableland with steep edges n. a city in Arizona just to the east of Phoenix; originally a suburb of Phoenix

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...