Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #703

note

/nout/

danh từ

  • lời ghi, lời ghi chép
    • to make (take) notes: ghi chép
    • I must look up my notes: tôi phải xem lại lời ghi
  • lời ghi chú, lời chú giải
  • sự lưu ý, sự chú ý
    • worthy of note: đáng chú ý
    • to take note of: lưu ý đến
  • bức thư ngắn
    • to drop someone a note: gửi cho ai một bức thư ngắn
  • (ngoại giao) công hàm
    • diplomatic note: công hàm ngoại giao
  • phiếu, giấy
    • promisorry note: giấy hẹn trả tiền
  • dấu, dấu hiệu, vết
    • a note of infamy: vết nhục
    • note of interrogation: dấu hỏi
  • tiếng tăm, danh tiếng
    • a man of note: người có tiếng tăm, người tai mắt
  • (âm nhạc) nốt; phím (pianô)
  • điệu, vẻ, giọng, mùi
    • there is a note of anger in his voice: giọng anh ta có vẻ giận dữ
    • his speech sounds the note of war: bài nói của hắn sặc mùi chiến tranh

ngoại động từ

  • ghi nhớ, chú ý, lưu ý, nhận thấy
    • note my words: hãy ghi nhớ những lời nói của tôi
  • ghi, ghi chép
  • chú giải, chú thích
Đồng nghĩa remarkrecordtone
Trái nghĩa ignoreoverlook
Định nghĩa tiếng Anh

n. a brief written record\nn. a short personal letter\nn. a notation representing the pitch and duration of a musical sound\nn. a tone of voice that shows what the speaker is feeling

Gợi ý (24)

notelet giấy hoa viết thư notecase danh từ: ví đựng giấy bạc noteless tính từ: không ai biết đến, không ai để ý đến; không có gì đặc … notebook danh từ: sổ tay, sổ ghi chép noteworthy tính từ: đáng chú ý, đáng để ý; đáng ghi nh noted tính từ: nổi tiếng, có danh tiếng notepad tập giấy dùng để ghi chép note-paper danh từ: giấy viết thư note-shaver danh từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người cho vay nặng lãi note magnifier danh từ: (raddiô) máy tăng âm unnoted tính từ: không ai chú ý, không ai để ý đến Bank note (Econ) Giấy bạc của ngân hàng. bank-note danh từ: giấy bạc half-note <nhạc> nốt có giá trị thời gian bằng một nốt trắng denotement danh từ: sự biểu hiện, sự biểu thị, sự chứng tỏ, sự chỉ rõ grace-note (âm nhạc) nốt nhạc làm cho bản nhạc thêm hay whole note nốt tròn (nốt nhạc viết dài nhất được dùng phổ biến, độ dài bằn… credit note phiếu cho phép người mua được đổi món hàng khác ngang giá với m… demand note giấy đòi trả tiền (như đòi trả thuê...) unnoteworthy không đáng chú ý, không đáng để ý, không đáng lưu ý delivery note danh từ: (thương nghiệp) phiếu giao hàng Treasury note (Econ) Đồng tiền của bộ tài chính. sixteenth note <nhạc> nốt móc đôi promissory note giấy hẹn trả tiền
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...