Methodology
/.meθә'dɒlәdʒi/ TOEFLCollins ★ phổ biến #5679
Nghĩa thường dùng
phương pháp luận
danh từ
“Their methodology was rigorous and replicable.”Phương pháp luận của họ chặt chẽ và có thể tái lập.
Biến thể từ
methodologies số nhiều
Trái nghĩa
randomnessimprovisation
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Methodology
//
- (Econ) Phương pháp luận.+ Là một thuật ngữ thường được sử dụng một cách không chặt chẽ trong kinh tế học để mô tả cách thức mà các nhà kinh tế sử dụng trong cách phân tích vấn đề.
Định nghĩa tiếng Anh
n. the branch of philosophy that analyzes the principles and procedures of inquiry in a particular discipline n. the system of methods followed in a particular discipline