Methodology
//
- (Econ) Phương pháp luận.+ Là một thuật ngữ thường được sử dụng một cách không chặt chẽ trong kinh tế học để mô tả cách thức mà các nhà kinh tế sử dụng trong cách phân tích vấn đề.
Biến thể từ
methodologies số nhiều
Trái nghĩa
randomnessimprovisation
Định nghĩa tiếng Anh
n. the branch of philosophy that analyzes the principles and procedures of inquiry in a particular discipline\nn. the system of methods followed in a particular discipline