Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Methodology

/.meθә'dɒlәdʒi/ TOEFLCollins ★ phổ biến #5679

Nghĩa thường dùng

phương pháp luận danh từ

“Their methodology was rigorous and replicable.”Phương pháp luận của họ chặt chẽ và có thể tái lập.

Biến thể từ methodologies số nhiều
Đồng nghĩa approachframework
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Methodology

//

  • (Econ) Phương pháp luận.+ Là một thuật ngữ thường được sử dụng một cách không chặt chẽ trong kinh tế học để mô tả cách thức mà các nhà kinh tế sử dụng trong cách phân tích vấn đề.
Định nghĩa tiếng Anh

n. the branch of philosophy that analyzes the principles and procedures of inquiry in a particular discipline n. the system of methods followed in a particular discipline

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...