Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lesser

/'lesə/ Collins ★★ phổ biến #5127

Nghĩa thường dùng

nhỏ hơn, ít hơn tính từ

“He has a lesser role in the project.”Anh ấy có vai trò nhỏ hơn trong dự án.

Đồng nghĩa smallerminorinferior
Trái nghĩa greatermajorsuperior
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lesser

/'lesə/

tính từ, cấp so sánh của little

  • nhỏ hơn, bé hơn, ít hơn
Định nghĩa tiếng Anh

a. of less size or importance s. smaller in size or amount or value

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...