Từ điển Anh–Việt

109,008 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #3455

secondary

/'sekəndəri/

tính từ

  • thứ hai, thứ nhì, thứ, phụ, không quan trọng
    • a secondary matter: một vấn đề không quan trọng
  • chuyển hoá
    • secondary meaning of a words: nghĩa chuyển hoá của một từ
  • trung học
    • secondary education: nền giáo dục trung học
    • secondary technical school: trường trung cấp kỹ thuật
  • (địa lý,địa chất) đại trung sinh

danh từ

  • người giữ chức phó
  • thầy dòng
  • vệ tinh
  • (động vật học) cánh sau (của sâu bọ)
  • (địa lý,địa chất) lớp địa táng thuộc đại trung sinh
Biến thể từ secondaries số nhiều
Đồng nghĩa subordinatelesserminor
Trái nghĩa primarymainchief
Định nghĩa tiếng Anh

n. the defensive football players who line up behind the linemen\na. being of second rank or importance or value; not direct or immediate\ns. depending on or incidental to what is original or primary\ns. not of major importance

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...