Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

secondary

/'sekəndəri/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #3455

Nghĩa thường dùng

thứ cấp tính từ

“She goes to a secondary school.”Cô ấy học ở trường trung học.

Biến thể từ secondaries số nhiều
Đồng nghĩa subordinatelesserminor
Trái nghĩa primarymainchief
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

secondary

/'sekəndəri/

tính từ

  • thứ hai, thứ nhì, thứ, phụ, không quan trọng
    • a secondary matter: một vấn đề không quan trọng
  • chuyển hoá
    • secondary meaning of a words: nghĩa chuyển hoá của một từ
  • trung học
    • secondary education: nền giáo dục trung học
    • secondary technical school: trường trung cấp kỹ thuật
  • (địa lý,địa chất) đại trung sinh

danh từ

  • người giữ chức phó
  • thầy dòng
  • vệ tinh
  • (động vật học) cánh sau (của sâu bọ)
  • (địa lý,địa chất) lớp địa táng thuộc đại trung sinh
Định nghĩa tiếng Anh

n. the defensive football players who line up behind the linemen a. being of second rank or importance or value; not direct or immediate s. depending on or incidental to what is original or primary s. not of major importance

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...