Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

missile

/'misail/ IELTSGRECollins ★★★ phổ biến #2367

Nghĩa thường dùng

tên lửa danh từ

“The missile was launched successfully during the test.”Tên lửa đã được phóng thành công trong quá trình thử nghiệm.

Biến thể từ missiles số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

missile

/'misail/

tính từ

  • có thể phóng ra
    • a missile weapon: vũ khí có thể phóng ra

danh từ

  • vật phóng ra (đá, tên, mác...)
  • tên lửa
    • an air-to-air missile: tên lửa không đối không
    • to conduct guided missile nuclear weapon test: tiến hành thử vũ khí tên lửa hạt nhân điều khiển
Định nghĩa tiếng Anh

n. a rocket carrying a warhead of conventional or nuclear explosives; may be ballistic or directed by remote control

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...