Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

weapon

/'wepən/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #929

Nghĩa thường dùng

vũ khí danh từ

“The soldier carried a weapon for protection.”Người lính mang theo một vũ khí để bảo vệ.

Biến thể từ weapons số nhiều
Đồng nghĩa armguntool
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

weapon

/'wepən/

danh từ

  • vũ khí ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • weapon of defence: vũ khí tự vệ
    • armed with the weapon of Marxism-Leninism: vũ trang bằng lý luận Mác-Lênin
Định nghĩa tiếng Anh

n. any instrument or instrumentality used in fighting or hunting n. a means of persuading or arguing

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...