Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mistaken

/mis'teikən/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #12710

Nghĩa thường dùng

sai lầm hoặc không đúng tính từ

“He was mistaken about the date of the event.”Anh ấy đã nhầm về ngày của sự kiện.

Biến thể từ mistaken quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mistaken

/mis'teikən/

động tính từ quá khứ của mistake

tính từ

  • sai lầm
    • a mistaken notion: một ý niệm sai lầm
  • hiểu sai, hiểu lầm
Định nghĩa tiếng Anh

v identify incorrectly v to make a mistake or be incorrect s wrong in e.g. opinion or judgment s arising from error

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...