Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

model them /ˈmɒdl ðəm/

động từ

  • làm gương, thể hiện (hành vi, thái độ) để người khác noi theo
    • model good behavior: làm gương về hành vi tốt
    • model healthy relationships: làm gương về các mối quan hệ lành mạnh
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...