model them /ˈmɒdl ðəm/
động từ
- làm gương, thể hiện (hành vi, thái độ) để người khác noi theo
- model good behavior: làm gương về hành vi tốt
- model healthy relationships: làm gương về các mối quan hệ lành mạnh
Đồng nghĩa
demonstrateexemplifyembodyillustrate