Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

modernism

/'mɔdə:nizm/ Collins ★ phổ biến #10170

Nghĩa thường dùng

chủ nghĩa hiện đại trong nghệ thuật và kiến trúc danh từ

“Modernism changed the way we think about art.”Chủ nghĩa hiện đại đã thay đổi cách chúng ta nghĩ về nghệ thuật.

Biến thể từ modernisms số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

modernism

/'mɔdə:nizm/

danh từ

  • quan điểm mới, phương pháp mới; quan điểm hiện đại, phương pháp hiện đại
  • (ngôn ngữ học) từ ngữ cận đại
  • chủ nghĩa tân thời
  • (tôn giáo) chủ nghĩa đổi mới
Định nghĩa tiếng Anh

n. genre of art and literature that makes a self-conscious break with previous genres n. practices typical of contemporary life or thought

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...