Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★ phổ biến #10170

modernism

/'mɔdə:nizm/

danh từ

  • quan điểm mới, phương pháp mới; quan điểm hiện đại, phương pháp hiện đại
  • (ngôn ngữ học) từ ngữ cận đại
  • chủ nghĩa tân thời
  • (tôn giáo) chủ nghĩa đổi mới
Biến thể từ modernisms số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. genre of art and literature that makes a self-conscious break with previous genres\nn. practices typical of contemporary life or thought

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...