Từ điển Anh–Việt

112.179 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

moratorium

/,mɔrə'tɔ:riəm/ GRECollins ★ phổ biến #10339

Nghĩa thường dùng

lệnh tạm hoãn; thời gian đình chỉ hợp pháp danh từ

“A debt moratorium gave the firm time to restructure.”Lệnh hoãn nợ cho công ty thời gian tái cơ cấu.

Biến thể từ moratoriums số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

moratorium

/,mɔrə'tɔ:riəm/

danh từ, số nhiều moratoria /,mɔrə'tɔ:riə/

  • (pháp lý) lệnh đình trả nợ, lệnh hoãn trả nợ
  • thời kỳ hoãn nợ
  • sự tạm ngừng hoạt động (vì nguy hiểm...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a legally authorized postponement before some obligation must be discharged n. suspension of an ongoing activity

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...