ban
/bæn/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #3273
Nghĩa thường dùng
cấm
động từ
“They decided to ban smoking in public places.”Họ quyết định cấm hút thuốc ở những nơi công cộng.
Biến thể từ
banned quá khứ phân từ
banning hiện tại phân từ
banned quá khứ
bans số nhiều
bans ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ban
/bæn/
động từ
- cấm, cấm chỉ
- (từ cổ,nghĩa cổ) nguyền rủa
Định nghĩa tiếng Anh
n. 100 bani equal 1 leu in Moldova n. 100 bani equal 1 leu in Romania n. an official prohibition or edict against something v. forbid the public distribution of ( a movie or a newspaper)