Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

freeze

/fri:z/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2807

Nghĩa thường dùng

đông lại động từ

“Make sure to freeze the leftovers to keep them fresh.”Hãy chắc chắn đông lại thức ăn thừa để giữ cho chúng tươi ngon.

Đồng nghĩa ice overharden
Trái nghĩa meltthaw
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

freeze

/fri:z/

danh từ

  • sự đông vì lạnh, sự giá lạnh; tình trạng đông vì lạnh
  • tiết đông giá
  • sự ổn định; sự hạn định (giá cả, tiền lương...)

nội động từ froze, frozen

  • đóng băng
  • đông lại (vì lạnh), lạnh cứng
  • thấy lạnh, thấy giá
  • thấy ớn lạnh, thấy ghê ghê (vì sợ)

ngoại động từ

  • làm đóng băng
  • làm đông, làm lạnh cứng
    • to freeze someone to death: làm ai chết cóng
  • ướp lạnh (thức ăn)
  • làm (ai) ớn lạnh
  • làm lạnh nhạt (tình cảm)
  • làm tê liệt (khả năng...)
  • ngăn cản, cản trở (sự thực hiện)
  • ổn định; hạn định (giá cả, tiền lương...)

thành ngữ

  1. to freeze on
    • (từ lóng) nắm chặt lấy, giữ chặt lấy
  2. to freeze out
    • cho (ai) ra rìa
  3. to freeze over
    • phủ đầy băng; bị phủ đầy băng
  4. to freeze someone's blood
    • làm ai sợ hết hồn
  5. frozen limit
    • (thông tục) mức chịu đựng cao nhất
Định nghĩa tiếng Anh

n. the withdrawal of heat to change something from a liquid to a solid n. weather cold enough to cause freezing n. an interruption or temporary suspension of progress or movement n. fixing (of prices or wages etc) at a particular level

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...