Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

moron

/'mɔ:rɔn/ TOEFLGRE phổ biến #15227
Biến thể từ morons số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

moron

/'mɔ:rɔn/

danh từ

  • người trẻ nít (lớn mà trí nâo chẳng bằng trẻ con lên 9 lên 10)
  • người khờ dại; người thoái hoá
Định nghĩa tiếng Anh

n. a city in Argentina, to the west of Buenos Aires

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...