mortality
/mɔ:'tæliti/ GRE phổ biến #4662
Nghĩa thường dùng
tử vong
danh từ
“The study focused on the mortality rates in urban areas.”Nghiên cứu tập trung vào tỷ lệ tử vong ở các khu vực đô thị.
Biến thể từ
mortalities số nhiều
Đồng nghĩa
death ratefatality
Trái nghĩa
survivallife expectancy
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mortality
/mɔ:'tæliti/
danh từ
- tính có chết
- loài người
- số người chết, số tử vong, tỷ lệ người chết
- the bills of mortality: bản thống kê số người chết
thành ngữ
- mortality tables
- bằng tuổi sống của các lứa tuổi
Định nghĩa tiếng Anh
n. the quality or state of being mortal