Từ điển Anh–Việt

112.370 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mortality

/mɔ:'tæliti/ GRE phổ biến #4662

Nghĩa thường dùng

tử vong danh từ

“The study focused on the mortality rates in urban areas.”Nghiên cứu tập trung vào tỷ lệ tử vong ở các khu vực đô thị.

Biến thể từ mortalities số nhiều
Đồng nghĩa death ratefatality
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mortality

/mɔ:'tæliti/

danh từ

  • tính có chết
  • loài người
  • số người chết, số tử vong, tỷ lệ người chết
    • the bills of mortality: bản thống kê số người chết

thành ngữ

  1. mortality tables
    • bằng tuổi sống của các lứa tuổi
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality or state of being mortal

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...