Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

“mortgaging” là hiện tại phân từ của Mortgage — đang hiển thị từ gốc:
IELTSGRECollins ★★★★ phổ biến #3215

Mortgage

//

  • (Econ) Thế chấp.+ Là một sự thu xếp về mặt pháp lý theo đó một hình thức sở hữu một loại tài sản nào đó được người đi vay chuyển cho người cho vay như một sự bảo đảm đối với khoản vay đó.
Đồng nghĩa loandeedlienhome loan
Định nghĩa tiếng Anh

n. a conditional conveyance of property as security for the repayment of a loan\nv. put up as security or collateral

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...