Từ điển Anh–Việt

109,018 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

GRE phổ biến #19325

lien

/'liən/

danh từ

  • (pháp lý) quyền giữ (đồ thế nợ cho đến khi thu hết nợ)
Biến thể từ liens số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. the right to take another's property if an obligation is not discharged

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...