Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lien

/'liən/ GRE phổ biến #19325

Nghĩa thường dùng

quyền cầm giữ tài sản (để bảo đảm nợ) danh từ

“The bank placed a lien on the property as collateral.”Ngân hàng đặt quyền cầm giữ lên tài sản làm tài sản đảm bảo.

Biến thể từ liens số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lien

/'liən/

danh từ

  • (pháp lý) quyền giữ (đồ thế nợ cho đến khi thu hết nợ)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the right to take another's property if an obligation is not discharged

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...