lien
/'liən/ GRE phổ biến #19325
Nghĩa thường dùng
quyền cầm giữ tài sản (để bảo đảm nợ)
danh từ
“The bank placed a lien on the property as collateral.”Ngân hàng đặt quyền cầm giữ lên tài sản làm tài sản đảm bảo.
Biến thể từ
liens số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
lien
/'liən/
danh từ
- (pháp lý) quyền giữ (đồ thế nợ cho đến khi thu hết nợ)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the right to take another's property if an obligation is not discharged