Từ điển Anh–Việt

112.199 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pattern

/'pætən/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1017

Nghĩa thường dùng

họa tiết danh từ

“Floral patterns are popular in spring.”Họa tiết hoa phổ biến vào mùa xuân.

Trái nghĩa chaosrandomness
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pattern

/'pætən/

danh từ

  • kiểu mẫu, gương mẫu
    • a pattern of virtues: một kiểu mẫu về đức hạnh
  • mẫu hàng
    • pattern card: bia dán mẫu hàng
  • mẫu, mô hình, kiểu
    • a bicycle of an old pattern: cái xe đạp kiểu cũ
  • mẫu vẽ (trên vải, hảm, rèm che cửa...)
  • (hàng không) đường hướng dẫn hạ cánh
  • (quân sự) sơ đồ ném bom, sơ đồ bắn phá

ngoại động từ

  • (: after, uopn) lấy làm kiểu mẫu
  • trang trí bằng mẫu vẽ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a model considered worthy of imitation v. form a pattern

Gợi ý (13)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...