Từ điển Anh–Việt

112.473 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

multilateral

/'mʌlti'lætərəl/ IELTSCollins ★ phổ biến #9356

Nghĩa thường dùng

đa phương tính từ

“Multilateral agreements address shared challenges.”Thỏa thuận đa phương giải quyết các thử thách chung.

Biến thể từ multilaterals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

multilateral

/'mʌlti'lætərəl/

tính từ

  • nhiều phía
Định nghĩa tiếng Anh

a. having many parts or sides

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...