multilateral
/'mʌlti'lætərəl/ IELTSCollins ★ phổ biến #9356
Nghĩa thường dùng
đa phương
tính từ
“Multilateral agreements address shared challenges.”Thỏa thuận đa phương giải quyết các thử thách chung.
Biến thể từ
multilaterals số nhiều
Đồng nghĩa
internationalglobalplurilateral
Trái nghĩa
bilateralunilateral
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
multilateral
/'mʌlti'lætərəl/
tính từ
- nhiều phía
Định nghĩa tiếng Anh
a. having many parts or sides