Từ điển Anh–Việt

112.473 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bilateral

/bai'lætərəl/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #6869

Nghĩa thường dùng

song phương tính từ

“Bilateral talks resolved the dispute.”Đàm phán song phương giải quyết tranh chấp.

Biến thể từ bilaterals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bilateral

/bai'lætərəl/

tính từ

  • hai bên
  • tay đôi
Định nghĩa tiếng Anh

s. having identical parts on each side of an axis s. affecting or undertaken by two parties s. having two sides or parts

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...