unilateral
/'ju:ni'lætərəl/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #9366
Nghĩa thường dùng
đơn phương
tính từ
“Unilateral action bypassed international bodies.”Hành động đơn phương bỏ qua các cơ quan quốc tế.
Đồng nghĩa
one-sidedindependent
Trái nghĩa
multilateralbilateral
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unilateral
/'ju:ni'lætərəl/
tính từ
- ở về một phía, một bên
- một bên, đơn phương
- unilateral contract: hợp đồng ràng buộc một bên
- unilateral repudiation of a treaty: sự đơn phương xoá bỏ một hiệp ước
Định nghĩa tiếng Anh
a. involving only one part or side s. tracing descent from either the paternal or the maternal line only