Từ điển Anh–Việt

112.473 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unilateral

/'ju:ni'lætərəl/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #9366

Nghĩa thường dùng

đơn phương tính từ

“Unilateral action bypassed international bodies.”Hành động đơn phương bỏ qua các cơ quan quốc tế.

Đồng nghĩa one-sidedindependent
Trái nghĩa multilateralbilateral
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unilateral

/'ju:ni'lætərəl/

tính từ

  • ở về một phía, một bên
  • một bên, đơn phương
    • unilateral contract: hợp đồng ràng buộc một bên
    • unilateral repudiation of a treaty: sự đơn phương xoá bỏ một hiệp ước
Định nghĩa tiếng Anh

a. involving only one part or side s. tracing descent from either the paternal or the maternal line only

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...