Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

global

/'gloubəl/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1110

Nghĩa thường dùng

toàn cầu tính từ

“Climate change is a global issue that affects everyone.”Biến đổi khí hậu là một vấn đề toàn cầu ảnh hưởng đến mọi người.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

global

/'gloubəl/

tính từ

  • toàn cầu
    • global strategy: chiến lược toàn cầu
  • toàn thể, toàn bộ
Định nghĩa tiếng Anh

s. involving the entire earth; not limited or provincial in scope

Gợi ý (21)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...