Từ điển Anh–Việt

112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

multiple choice

Nghĩa thường dùng

câu hỏi trắc nghiệm danh từ

“The exam consisted of multiple choice questions.”Bài kiểm tra bao gồm các câu hỏi trắc nghiệm.

Đồng nghĩa quiztestexamassessment
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • câu hỏi trắc nghiệm
    • multiple choice question: câu hỏi trắc nghiệm
    • multiple choice test: bài kiểm tra trắc nghiệm
  • hình thức kiểm tra mà trong đó người tham gia chọn một trong nhiều lựa chọn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...