Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

municipality

/mju:,nisi'pæliti/ GRECollins ★ phổ biến #8688

Nghĩa thường dùng

đô thị danh từ

“The municipality is responsible for local governance.”Đô thị chịu trách nhiệm về quản lý địa phương.

Biến thể từ municipalities số nhiều
Đồng nghĩa citytownborough
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

municipality

/mju:,nisi'pæliti/

danh từ

  • đô thị tự trị, thành phố tự trị
  • chính quyền thành phố tự trị, chính quyền đô thị tự trị
Định nghĩa tiếng Anh

n. an urban district having corporate status and powers of self-government n. people living in a town or city having local self-government

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...