Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

murderer

/'mə:dərə/ phổ biến #5423

Nghĩa thường dùng

kẻ giết người danh từ

“In the film, the murderer is the man next door.”Trong phim, kẻ giết người chính là gã hàng xóm.

Biến thể từ murderers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

murderer

/'mə:dərə/

danh từ

  • kẻ giết người
Định nghĩa tiếng Anh

n. a criminal who commits homicide (who performs the unlawful premeditated killing of another human being)

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...