Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

homicide

/'hɒmisaid/ TOEFLCollins ★ phổ biến #5171

Nghĩa thường dùng

tội giết người danh từ

“Homicide rates vary widely by region.”Tỷ lệ giết người khác nhau rộng rãi theo vùng.

Biến thể từ homicides số nhiều
Đồng nghĩa murderkillingmanslaughter
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

homicide

//

* danh từ
  • kẻ giết người
  • hành động giết người; tội giết người
Định nghĩa tiếng Anh

n. the killing of a human being by another human being

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...